Bu lông, ốc vít, long đen

Bu lông sai cấp bền là lý do kết cấu gãy, máy rung. Đại Lực phân loại theo cấp bền và vật liệu rõ ràng, giao kèm chứng nhận cơ tính cho lô cường độ cao.

Bu lông và ốc vít inox xếp thành đống

Tổng quanBu lông, ốc vít, long đen tại Đại Lực

Nhóm bu lông ốc vít phủ gần như toàn bộ nhu cầu lắp ráp, kết cấu và bảo trì: từ vít M3 cho tủ điện đến bu lông neo M64 cho móng máy. Hàng thông dụng bán theo kg, hàng đặc chủng bán theo con.

Thông số cung ứngPhạm vi hàng hóa

LoạiBu lông lục giác, vít lục giác chìm, đai ốc, long đen phẳng/vênh, bu lông neo, tắc kê nở, đinh tán
Cấp bền (thép)4.8, 8.8, 10.9, 12.9 — có chứng nhận cơ tính lô
Inox201, 304, 316 (môi trường ăn mòn, thực phẩm)
Xử lý bề mặtMạ kẽm điện phân, nhúng nóng, đen oxit, dacromet
RenHệ mét M3 – M64, bước ren tiêu chuẩn và bước mịn
Tiêu chuẩnDIN 931/933/912/934, ISO 4017, JIS B1180
Đóng góiTheo kg, theo hộp, theo con với hàng đặc chủng

Ứng dụngDùng ở đâu trong nhà máy

  • Lắp ráp máy, khung băng tải
  • Kết cấu thép nhà xưởng, bu lông neo móng máy
  • Tủ điện, bảng điều khiển
  • Dây chuyền thực phẩm (inox 304/316)
  • Sửa chữa, bảo trì định kỳ

Mã hàng tiêu biểuHàng hay được hỏi nhất

Mã hàngMô tảĐơn vịTình trạng
M12×50 8.8 mạ kẽmBu lông lục giác DIN 933 ren suốt, kèm đai ốcKgSẵn kho
M16×80 10.9 đenBu lông lục giác DIN 931 ren lửng, cường độ caoConSẵn kho
DIN 912 M8×30 12.9Vít lục giác chìm đầu trụ, đen oxitHộp 200Sẵn kho
Inox 304 M10×40Bu lông lục giác inox 304 ren suốtKgSẵn kho
Tắc kê nở M12×120Tắc kê nở thép mạ kẽm, lắp máy xuống nền bê tôngConSẵn kho
Bu lông neo M24×600 JBu lông neo chữ J, thép CT3, ren 100 mmConĐặt 3–5 ngày
Inox 316 M12×60Bu lông lục giác inox 316, môi trường hóa chấtConĐặt 3–5 ngày

Danh mục đầy đủ hơn 400 mã trong nhóm này. Gửi mã hoặc ảnh chi tiết, kỹ thuật tra giúp trong 30 phút.

Không thấy mã đang cần? Gửi ảnh chi tiết, kỹ thuật tra mã thay thế.

Kho 2.400 mã sẵn hàng, giao TP.HCM trong ngày, CO/CQ theo lô.

Gửi yêu cầu báo giá